CÁ BASA GIỐNG VẠN PHÁT ĐẠT - TĂNG TRƯỞNG VƯỢT TRỘI, HIỆU QUẢ KINH TẾ CAO
Được tuyển chọn kỹ lưỡng từ nguồn giống đầu dòng chất lượng cao, quy trình ương dưỡng khép kín đảm bảo tỷ lệ sống trên 95% và khả năng thích nghi môi trường cực tốt.
THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG LÝ TƯỞNG
Đảm bảo các chỉ số kỹ thuật để Cá Basa phát triển khỏe mạnh và đồng đều nhất.
26 - 30°C
Duy trì ổn định, tránh sốc nhiệt cho cá con.
7.0 - 8.5
Nước trung tính đến kiềm nhẹ là môi trường tối ưu.
> 4 mg/l
Cần thiết cho quá trình trao đổi chất và hô hấp.
0 - 2‰
Phù hợp với môi trường nước ngọt, hạ lưu sông Cửu Long.
LỢI THẾ CẠNH TRANH CỐT LÕI
- Tốc độ tăng trưởng vượt trội: Rút ngắn thời gian nuôi từ 10-15% so với các dòng cá thông thường, giúp bà con quay vòng vốn nhanh.
- Kháng bệnh tốt, thích nghi cao: Sức đề kháng tự nhiên mạnh mẽ với các bệnh phổ biến như gan thận mủ, trắng mang trắng gan.
- Hệ số chuyển đổi thức ăn (FCR) thấp: Tối ưu chi phí thức ăn, tăng lợi nhuận trên mỗi kg cá thương phẩm xuất bán.
- Đáp ứng tiêu chuẩn xuất khẩu: Cá thương phẩm có màu thịt trắng đẹp, không mùi bùn, dễ dàng đạt các chứng chỉ quốc tế.
MINH CHỨNG CHẤT LƯỢNG
Sự khác biệt rõ rệt giữa nguồn giống chuẩn hóa và giống trôi nổi trên thị trường.
|
TIÊU CHÍ |
CÁ BASA VẠN PHÁT ĐẠT |
CÁ BASA KHÁC |
|---|---|---|
|
Tốc độ tăng trưởng |
Rất nhanh, đồng đều 98% |
Chậm, phần đàn mạnh |
|
Tỉ lệ sống sót |
95 - 98% |
70 - 80% (dễ hao hụt) |
|
Khả năng kháng bệnh |
Đề kháng cao |
Kém, hay mắc bệnh vặt |
|
Chất lượng thịt |
Trắng, săn chắc, đạt chuẩn GlobalGAP |
Thịt vàng, bở, khó xuất khẩu |
QUY TRÌNH KỸ THUẬT ƯƠNG NUÔI
Chuẩn bị ao nuôi
Nạo vét bùn đáy, bón vôi khử trùng và phơi ao 3-5 ngày. Cấp nước qua lưới lọc và xử lý diệt khuẩn kỹ lưỡng.
Mật độ thả giống
Duy trì mật độ 20-40 con/m2 tùy theo hệ thống sục khí. Nên thả cá vào lúc sáng sớm hoặc chiều mát.
Quản lý thức ăn
Sử dụng thức ăn viên nổi có hàm lượng đạm phù hợp (30-40%). Cho ăn 2-3 lần/ngày theo nguyên tắc "4 định".